Nghĩa tiếng Việt
纺
Âm Hán Việt
triền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 22 nét
纒 là dạng truyền thống/dị thể của 纏 (triền). Bộ 糸 (mịch) biểu nghĩa sợi/cuộn. Nghĩa: quấn, cuốn, ràng buộc.
Loại từ & cách dùng
Diễn tả hành động quấn quanh một vật hoặc sự vướng bận trong lòng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: triền
Mẹo nhớ
Hán-Việt "triền": dây (糸) quấn xung quanh, nhớ "triền miên" (dây dưa, mãi không dứt).
Gương Hán-Việt
triền: gặp trong "triền miên" (dây dưa), "vấn vương", "ràng buộc".
Mở khoá kiến thức
Biết 纒/纏 (triền) mở khoá: 缠绕 (quấn quanh), 缠绵 (triền miên), 纠缠 (vướng bận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
纒 là dạng truyền thống của 纏 (triền). Nghĩa: quấn/cuộn quanh, ràng buộc, hình ảnh sợi chỉ (糸) quấn quanh vật thể.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 绳子纒绕在树枝上。
Dây thừng quấn quanh cành cây.
- 此事纒绕心头。
Việc này cứ vấn vương trong lòng.
- 纒字即纏之异体。
纒 chính là dị thể của 纏.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.