Nghĩa tiếng Việt
ghế
Âm Hán Việt
tịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 13 nét
蓆 thuộc bộ 艸 (thảo). Không có phân tích cấu trúc hợp thể trong nguồn. Là dạng truyền thống/dị thể của 席 (tịch: chiếu). Có tiểu triện và lục thư thông.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các loại chiếu hoặc đệm lót để ngồi hoặc nằm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tịch": cỏ (艸) dệt thành chiếu, nhớ "tịch" như "tịch thanh" (chiếu trải ngồi thiền).
Gương Hán-Việt
tịch: gặp trong "yến tịch" (tiệc, chỗ ngồi), "tịch" nghĩa chỗ ngồi, chiếu.
Mở khoá kiến thức
Biết 蓆/席 (tịch) mở khoá: 席位 (chỗ ngồi, ghế), 酒席 (tiệc rượu), 出席 (tham dự).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蓆 là dạng truyền thống của 席 (tịch). Bộ 艸 biểu nghĩa vật liệu thực vật (cỏ, rơm dùng dệt chiếu). Nghĩa: chiếu, đệm bằng cỏ/cói. Có tiểu triện và lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 地上铺了一张蓆子,席地而坐。
Trải chiếu 蓆 xuống đất, ngồi dưới sàn.
- 古人以蓆铺地,显示简朴之风。
Người xưa dùng chiếu 蓆 lót đất, thể hiện lối sống giản dị.
- 蓆为席之异体,意义相同。
蓆 là dị thể của 席, nghĩa như nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.