Nghĩa tiếng Việt
sắt, Fe
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
铁 (phồn thể 鐵) = 钅 (Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 失 (Thất, biểu âm trong bản giản thể); chữ hình thanh — một loại kim loại đen, đó là sắt.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /tiě/sắt
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thiết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiết": kim loại 钅 không cho 'thất' 失 mất đi — đó là sắt, cứng cáp, bền chắc.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'thiết kỵ', 'thiết đạo' (đường sắt), 'thiết khí', 'gang thép như thiết'.
Mở khoá kiến thức
Biết 铁 mở khoá hệ từ Hán-Việt về sắt thép và sự cứng rắn: thiết đạo, thiết khí, thiết thạch, kiên thiết.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 鐵 (giản thể 铁) là chữ hình thanh: bộ 金 (giản hoá thành 钅) cho nghĩa kim loại, 戜/失 cho âm. Nghĩa gốc 'sắt — kim loại đen' (Fe), mở rộng nghĩa bóng 'cứng, vững chắc, không thể thay đổi' (铁定, 铁心).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我坐地铁去公司。
Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty.
- 这是铁做的。
Cái này làm bằng sắt.
- 他的意志像铁一样硬。
Ý chí anh ấy cứng như sắt.
- 铁路很长。
Đường sắt rất dài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.