Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 钅 (kim loại)
10 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
danh từ铁 có nghĩa bóng: cứng, vững, không thể thay đổi. 铁定 (tiědìng) chắc chắn, 铁心 (tiěxīn) đã quyết tâm. Phân biệt 钢 (gāng - gang thép) cứng hơn 铁.
Câu ví dụ
- 这个桌子是铁做的。
- 他很坚强,像铁一样。
Kết hợp thường gặp
- 铁门
- 铁路
Từ khác chứa "铁"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.