Từ vựng tiếng Trung
tiě

Nghĩa tiếng Việt

sắt; cứng, vững chắc

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

铁 có nghĩa bóng: cứng, vững, không thể thay đổi. 铁定 (tiědìng) chắc chắn, 铁心 (tiěxīn) đã quyết tâm. Phân biệt 钢 (gāng - gang thép) cứng hơn 铁.

Câu ví dụ

  • 这个桌子是铁做的。Zhège zhuōzi shì tiě zuò de. thanh 4
  • 他很坚强,像铁一样。Tā hěn jiānqiáng, xiàng tiě yíyàng. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • tiě thanh 3mén thanh 2
  • tiě thanh 3 thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.