Nghĩa tiếng Việt
Tao
Âm Hán Việt
tháp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 15 nét
誻 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ xuất hiện trong từ láy 誻誻.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ việc nói năng lảm nhảm hoặc tính từ tả trạng thái ồn ào.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tháp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tháp": chữ 誻 liên quan đến lời nói (bộ 言), trong từ láy 誻誻, âm thanh lặp đi lặp lại.
Gương Hán-Việt
tháp (誻): ít dùng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 誻 giúp nhận dạng từ láy cổ 誻誻 trong thư tịch Hán Nôm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Xuất hiện trong từ láy 誻誻. Có hình tiểu triện được ghi nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 誻誻見於古籍。
Từ 誻誻 thấy trong cổ tịch.
- 誻義不明確。
Nghĩa của 誻 chưa rõ ràng.
- 誻為罕用漢字之一。
誻 là một trong những chữ Hán rất hiếm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.