Nghĩa tiếng Việt
cô ấy, chị ấy
Âm Hán Việt
tha
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 6 nét
她 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: người nữ) + 也 (Dã, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 女 cho biết đây là đại từ ngôi ba chỉ nữ giới.
Loại từ & cách dùng
Làm đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít chỉ phái nữ, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơnĐại từ ngôi thứ ba chỉ người nữ. Nam giới dùng 他. Nhiều người dùng 她们.
- /tā/cô ấy
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: tha
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Tha" — vẫn là 他 (anh ấy) nhưng thay bộ người bằng bộ 女; "tha" giờ là "cô ấy".
Gương Hán-Việt
"tha" cùng âm Hán-Việt với 他 (tha - anh ấy)
Mở khoá kiến thức
Biết 她 mở khoá "cô ấy" và cặp đại từ 他 (anh ấy) / 它 (nó).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 她 là chữ hình thanh ghép 女 (người nữ) làm phần nghĩa và 也 làm phần âm. Ban đầu nó là biến thể của 姐 (chị). Về sau, dưới ảnh hưởng của ngôn ngữ châu Âu, chữ được dùng làm đại từ ngôi ba chỉ nữ giới, bằng cách thay bộ 亻trong 他 bằng bộ 女. Nhà ngôn ngữ học Lưu Bán Nông được ghi nhận đặt ra cách dùng này vào khoảng thập niên 1910.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她是我的老师。
Cô ấy là giáo viên của tôi.
- 她很喜欢喝茶。
Cô ấy rất thích uống trà.
- 她们都是学生。
Họ (nữ) đều là học sinh.
- 她有一个好朋友。
Cô ấy có một người bạn tốt.
- 她是我妹妹
Cô ấy là em gái của tôi
- 她很漂亮
Cô ấy rất xinh đẹp
- 她叫什么名字?
Cô ấy tên gì?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.