Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
qiě且

Nghĩa tiếng Việt

vừa; cứ

Âm Hán Việt

thả

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 且 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
一
Số nét
5 nét

且 vốn là chữ tượng hình: có thể là bệ đá thờ tổ tiên (chữ gốc của 祖) hoặc cái thớt đặt thịt tế (chữ gốc của 俎). Trong tiếng hiện đại, 且 được mượn dùng làm liên từ "hơn nữa, vả lại, vừa".

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường làm liên từ liên kết các tính từ hoặc phân câu để biểu thị quan hệ song song hoặc tăng tiến.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /qiě/thậm chí

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thả

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thả": bệ đá thờ tổ tiên đặt chồng tầng tầng – cha rồi đến ông, ông rồi đến cụ, cứ thêm vào mãi; nên 且 nghĩa là vả lại, hơn nữa, vừa.

Gương Hán-Việt

"thả" trong từ Hán-Việt ít gặp, thường gặp dưới dạng liên từ "vả lại, vừa"; cùng gốc với 祖 (tổ).

Mở khoá kiến thức

Nhớ 且 mở khoá: 而且, 并且, 况且, 姑且, 暂且, 不但…而且….

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

且 bronze 1
Kim văn

Wiktionary đưa ra nhiều cách giải cho 且: (a) một bệ đá tế – chữ gốc của 祖 (tổ); (b) một thớt/khay đựng thịt cúng nhìn từ trên xuống – chữ gốc của 俎 (trở); (c) theo Quách Mạt Nhược, hình tượng tổ phụ. Trong giáp cốt và kim văn, 且 thường được dùng thay cho 祖. Sau khi nghĩa "tổ" và "thớt" tách ra thành các chữ riêng, 且 được mượn âm làm liên từ chỉ "hơn nữa, vả lại, tạm thời, vừa".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1聪cōng thanh 1明míng thanh 2而ér thanh 2且qiě thanh 3努nǔ thanh 3力lì. thanh 4。

    Anh ấy thông minh và còn chăm chỉ.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1便pián thanh 2宜yi thanh 5并bìng thanh 4且qiě thanh 3好hǎo thanh 3看kàn. thanh 4。

    Cuốn sách này rẻ và hay.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5暂zàn thanh 4且qiě thanh 3休xiū thanh 1息xi thanh 5一yí thanh 2下xià. thanh 4。

    Chúng ta tạm nghỉ một chút.

  • 她tā thanh 1不bú thanh 2但dàn thanh 4漂piào thanh 4亮liang thanh 5而ér thanh 2且qiě thanh 3善shàn thanh 4良liáng. thanh 2。

    Cô ấy không những xinh mà còn hiền.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 目

    tự dạng có ba nét ngang giống, dễ nhầm khi viết

  • 旦

    phần dưới giống, học sinh hay viết nhầm

  • 且

    phồn thể và giản thể đều giống nhau nhưng dễ nhầm với 具 do gần dạng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.