Nghĩa tiếng Việt
chó mèo mửa (ói); nói bậy bạ, chửi bới
Âm Hán Việt
khấm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 7 nét
吣 không có phân tích hình vị từ Wiktionary. Cấu trúc gồm bộ 口 (khẩu) và 心; chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm động từ trong khẩu ngữ để chỉ hành vi nôn mửa của động vật hoặc mắng nhiếc người khác.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: khấm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tăm": miệng (口) phát ra âm thanh khó chịu từ tâm trạng bực bội — tiếng ói hoặc tiếng nói bậy.
Gương Hán-Việt
không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 吣 giúp nhận ra nghĩa thông tục trong văn học phương ngữ Bắc Kinh.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
吣 không có nguồn phân tích Wiktionary. Theo cấu trúc: bộ 口 (miệng) kết hợp với 心 (tâm). Nghĩa là tiếng chó mèo kêu trước khi mửa; cũng dùng theo nghĩa tục chỉ nói bậy, nói xằng. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 猫在吣,可能是吃了不干净的东西。
Con mèo đang 吣 (ọe), có thể đã ăn thứ không sạch.
- 别吣了,说点有用的。
Thôi đừng 吣 (nói bậy) nữa, nói gì có ích đi.
- 他一开口就吣个不停。
Anh ta vừa mở miệng là 吣 (nói bậy) không ngừng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.