Nghĩa tiếng Việt
giết chết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
煞 = 𭣦 (gồm 刍+攵, biểu ý: hành động mạnh) + 灬 (Hoả, biểu nghĩa: lửa/lực mạnh); chữ hội ý theo hình. Wiktionary không cung cấp lsCodes rõ ràng cho 煞. Gốc nghĩa là sát hại, tiêu diệt; 灬 nhấn mạnh sức mạnh tàn phá.
Hán-Việt: sát
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sát": 灬 (lửa) bùng lên bên dưới tay đánh (攵) và cái liềm (刍) — sát khí hừng hực như lửa cháy, không gì cản được.
Gương Hán-Việt
sát khí (khí thế hung dữ), hung sát (hung thần)
Mở khoá kiến thức
Biết 煞 mở khoá: sát khí (煞气), hung sát (凶煞), phong sát (风煞 — trong phong thủy), 煞白 (trắng bệch vì sợ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
煞 không có nguồn phân tích rõ ràng từ Wiktionary (lsCodes rỗng). Dựa trên cấu trúc: phần trên 𭣦 (gồm 刍 — cắt gom + 攵 — đánh) gợi hành động tiêu diệt; bộ 灬 (hoả) ở dưới nhấn mạnh sức mạnh tàn phá như lửa. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn rõ ràng. Nghĩa gốc: giết, sát hại; nghĩa mở rộng: ác thần, hung thần; dùng như trợ từ tăng cấp (煞白 = trắng bệch).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他脸色煞白,显然受到了惊吓。
Mặt anh ấy trắng bệch, rõ ràng bị hoảng sợ.
- 这个地方煞气很重。
Nơi này sát khí rất nặng.
- 他装模作样,真是煞费苦心。
Anh ta làm bộ làm tịch, thực sự tốn công sức lắm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.