Nghĩa tiếng Việt
cao ngất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
崭 là giản thể của 嶄: 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) + 斩/斬 (Trảm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ sơn chỉ địa hình nhô cao; 斩 cho âm zhǎn. Không có nguồn học thuật chi tiết về glyph-origin cổ đại.
Hán-Việt: sàm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sàm": núi (山) bị chặt đứt (斩) phần đỉnh — tạo ra vách đá dựng thẳng đứng, nhô cao 崭然, hoàn toàn mới.
Gương Hán-Việt
'sàm' trong 'sàm xuất' (nhô lên cao vút); 崭新 (sàm tân — hoàn toàn mới)
Mở khoá kiến thức
Biết 崭 mở khoá: 崭新 (mới tinh, hoàn toàn mới), 崭露头角 (bộc lộ tài năng)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
崭 (phồn thể 嶄) là chữ hình thanh: 山 (núi) biểu nghĩa địa hình cao ngất; 嶄/斬 biểu âm với âm zhǎn. Nghĩa gốc là 'cao ngất, chót vót'. Mở rộng sang 'hoàn toàn mới, nổi bật' (崭新, 崭露头角). Wiktionary không có mô tả glyph-origin cổ đại; chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他穿着一套崭新的西装来面试。
Anh ấy mặc bộ vest mới tinh đến phỏng vấn.
- 这位年轻人崭露头角,备受关注。
Người trẻ này bộc lộ tài năng, được chú ý nhiều.
- 新年崭新的开始,充满希望。
Năm mới là sự khởi đầu hoàn toàn mới, đầy hy vọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.