Nghĩa tiếng Việt
quận (đơn vị hành chính)
Âm Hán Việt
quận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 邑
- Số nét
- 9 nét
郡 = 君 (Quân, biểu âm) + 阝/邑 (Phụ, biểu nghĩa: ấp, vùng hành chính); chữ hình thanh. Wiktionary xác nhận 邑 + 君 (c1=s, c2=p, ls=psc). 郡 là đơn vị hành chính cổ — cấp dưới quận của nhà Tần/Hán.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ chỉ đơn vị hành chính thời phong kiến hoặc dùng trong địa danh.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: quận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quận": 阝 (vùng đất) dưới quyền 君 (quân vương) — quận là đất đai vua phong cho chư hầu cai quản.
Gương Hán-Việt
quận huyện (đơn vị hành chính), quận công (tước vị)
Mở khoá kiến thức
Biết 郡 mở khoá: quận huyện (郡县 — chế độ hành chính), quận thủ (郡守 — tri quận), quận công (郡公 — tước).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
郡 là chữ hình thanh: bộ 邑/阝 (phụ, ấp/vùng đất) biểu nghĩa, phần 君 (quân) biểu âm. Wiktionary xác nhận cấu trúc 邑 + 君 (ls=psc). 郡 chỉ đơn vị hành chính cổ đại Trung Quốc — cấp quận lớn hơn huyện. Nhà Tần thống nhất thiên hạ, chia làm 36 quận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 秦始皇推行郡县制。
Tần Thủy Hoàng thực hiện chế độ quận huyện.
- 汉代分全国为许多郡。
Thời Hán chia cả nước thành nhiều quận.
- 他被封为郡公。
Ông được phong tước Quận Công.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.