Nghĩa tiếng Việt
cò phù, cỏ mắt quỷ
Âm Hán Việt
phù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 8 nét
苻 = 艹 (thảo đầu, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) + 付 (Pho, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 艹 chỉ đây là loài cỏ/cây, phần 付 cho âm đọc gần fú.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ một loại cỏ hoặc dùng làm họ người.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: phù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phù": cỏ (艹) phó (付) thác — loài cỏ phù mang ý nghĩa linh thiêng, cũng là họ của vua Tiền Tần nổi tiếng.
Gương Hán-Việt
"phù" trong 苻坚 (Phù Kiên — vua Tiền Tần)
Mở khoá kiến thức
Biết 苻 (phù) mở khoá tên lịch sử 苻坚 (Phù Kiên), cụm 萑苻 (đầm lầy nơi trộm cướp ẩn náu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary phân tích 苻 là chữ hình thanh gồm 艹 (biểu nghĩa: cỏ) và 付 (biểu âm). Nghĩa: một loài cỏ (solanum lyratum hoặc nymphoides peltata). Cũng dùng làm họ tên (苻坚 — vua Tiền Tần). Thêm nghĩa: dạng thay thế của 莩 (màng bên trong ống lau sậy) và 符 (phù hiệu).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 苻坚是前秦的皇帝。
Phù Kiên là hoàng đế của nước Tiền Tần.
- 萑苻之地,盗贼横行。
Vùng đầm lầy 萑苻, kẻ cướp hoành hành.
- 这种苻草在湿地中生长。
Loại cỏ 苻 này mọc trong vùng đất ẩm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.