Nghĩa tiếng Việt
(tiếng mỹ xưng của đàn ông)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
甫 là hội ý trong giáp cốt văn: 屮 (cây non) + 田 (ruộng) — khu vườn trồng rau. Dạng hiện đại đã biến dạng, các thành phần hợp nhất thành một hình. Nghĩa gốc: vườn tược (nguyên hình của 圃). Về sau dùng làm mỹ xưng cho đàn ông.
Hán-Việt: phủ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phủ": vườn 甫 mới gieo xong — cây 屮 trên ruộng 田 vừa nảy mầm, dùng khen đàn ông tài giỏi.
Gương Hán-Việt
đại phủ (大甫 — mỹ xưng người lớn tuổi); trong địa danh: Lữ Phủ (呂甫)
Mở khoá kiến thức
Biết 甫 mở khoá: âm phủ trong tên người cổ điển (Đỗ Phủ — 杜甫), và chữ 圃 (vườn rau).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, trong giáp cốt văn 甫 là hội ý: 屮 (cây non, biểu nghĩa) + 田 (ruộng) — vườn rau, dạng gốc của 圃 (vườn). Trong kim văn, các bộ phận biến dạng thành 父 (biểu âm) + 用, tạo thành chữ hình thanh. Dạng hiện đại tiếp tục biến dạng, các thành phần hợp nhất. Nghĩa phái sinh: 'mới vừa', mỹ xưng cho đàn ông. Hán-Việt: 'phủ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 杜甫是唐代著名的诗人。
Đỗ Phủ là nhà thơ nổi tiếng thời Đường.
- 他刚甫到达,就开始工作了。
Anh ấy vừa đến nơi đã bắt đầu làm việc ngay.
- 这位甫出茅庐的年轻人很有才华。
Người trẻ mới ra đời này rất có tài năng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.