Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

đức Phật; đạo Phật, Phật giáo

Âm Hán Việt

phật

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 佛 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

佛 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 弗 (Phất, biểu âm). Chữ hình thanh, phần Nhân cho biết liên quan đến người, phần Phất gợi âm gần với fú/fó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ đức Phật hoặc các yếu tố liên quan đến Phật giáo.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //Phật

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phật

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phật": người (亻) thoát khỏi mọi ràng buộc (弗 - chẳng) chính là Phật - bậc giác ngộ.

Gương Hán-Việt

'phật' trong 'Phật giáo', 'niệm Phật', 'Phật tử'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này giúp đọc các từ liên quan tôn giáo như 佛教 (Phật giáo), 念佛 (niệm Phật), 拜佛 (lạy Phật).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

佛 seal 1佛 seal 2
Tiểu triện
佛 liushutong 1佛 liushutong 2
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 佛 là chữ hình thanh: 人 (亻) đảm nhiệm phần nghĩa - chỉ con người, còn 弗 đảm nhiệm phần âm. Vốn dùng để phiên âm chữ 'Buddha' từ tiếng Phạn, sau cố định nghĩa là Phật, đạo Phật.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1xìn thanh 4 thanh 2jiào. thanh 4

    Anh ấy theo Phật giáo.

  • thanh 2jiào thanh 4zài thanh 4zhōng thanh 1guó thanh 2hěn thanh 3 thanh 3biàn. thanh 4

    Phật giáo rất phổ biến ở Trung Quốc.

  • thanh 1仿fǎng thanh 3 thanh 2shì thanh 4 thanh 3de thanh 5lǎo thanh 3péng thanh 2yǒu. thanh 3

    Anh ấy dường như là người bạn cũ của tôi.

  • thanh 1ma thanh 5měi thanh 3tiān thanh 1niàn thanh 4fó. thanh 2

    Mẹ niệm Phật mỗi ngày.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ Nhân, tự dạng gần

  • cùng có 弗 làm phần phải, dễ nhầm

  • có phần dưới gần với 弗, dễ lẫn nét

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.