Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

Nghĩa tiếng Việt

úp úp mở mở; che giấu; lẩn tránh

Âm Hán Việt

ngộ, ô

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 捂 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

捂 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 吾 (Ngô, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 扌 chỉ hành động dùng tay, phần 吾 cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ thường đi kèm tân ngữ chỉ bộ phận cơ thể hoặc sự vật bị che đậy.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //che đậy

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: ngộ, ô

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngô": hình dung bàn tay (扌) của "ta" (吾) ụp xuống che kín — nghĩa chính là che, đậy, giấu.

Gương Hán-Việt

Chữ 捂 đọc Hán-Việt là "ngô", dùng trong 捂住 (che lại) — hiếm gặp trong từ Hán-Việt thuần túy tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 捂 mở khoá nhóm từ chỉ hành động che giấu bằng tay: 捂住 (che kín), 捂脸 (ôm mặt), 捂紧 (ôm chặt).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh (psc): bộ 扌(tay) chỉ nghĩa — dùng tay che, ép, giữ lại; 吾 (ngô) cho âm. Chữ xuất hiện khá muộn, chưa thấy trong giáp cốt văn hay kim văn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1yòng thanh 4shǒu thanh 3 thanh 3zhù thanh 4le thanh 5zuǐ. thanh 3

    Anh ấy dùng tay che miệng lại.

  • 捂着耳朵不听。wǔ zhe ěrduǒ bù tīng. thanh 3

    Bịt tai không nghe.

  • thanh 1 thanh 3zhe thanh 5liǎn thanh 3 thanh 1le. thanh 5

    Cô ấy ôm mặt khóc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 扌 và âm gần (wò vs wǔ), dễ nhầm dạng chữ

  • phần biểu âm của 捂, cùng âm HV ngô

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.