Nghĩa tiếng Việt
cỏ dại mọc um tùm; cái đệm cỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蓐 là chữ độc thể, bộ 艸 (thảo). Wiktionary không có định nghĩa rõ ràng (rfdef) nhưng các từ ghép cho thấy nghĩa: đệm cỏ, giường đẻ (臨蓐), vết lở (蓐瘡). Có ảnh tiểu triện và lục thư thông. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc.
Hán-Việt: náu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "náu": bộ 艸 (cỏ) — tấm đệm cỏ "náu" thân người nằm nghỉ — gợi cảnh sản phụ nằm trên đệm cỏ.
Gương Hán-Việt
"náu" trong 臨蓐 (lâm náu — lúc sắp sinh), 床蓐 (sàng náu — đệm giường)
Mở khoá kiến thức
Biết 蓐 giúp đọc văn ngôn y học và hôn tục cổ: 臨蓐 (sắp sinh), 蓐母 (bà đỡ), 坐蓐 (ngồi đẻ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 蓐 (náu) theo từ ghép trong Wiktionary: 床蓐 (đệm giường), 臨蓐 (lúc sắp sinh — nằm trên đệm cỏ), 蓐母 (bà đỡ), 蓐收 (thần thu hoạch). Bộ 艸 liên quan đến cỏ cây. Có ảnh tiểu triện và lục thư thông. Chưa có phân tích cấu tạo chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 产妇临蓐之际,需要专人照顾。
Khi sản phụ sắp sinh, cần người chuyên chăm sóc.
- 蓐瘡是长期卧床者常见的并发症。
Lở loét (vết mục) là biến chứng thường gặp ở người nằm liệt lâu ngày.
- 床蓐指床上的褥子和席子。
床蓐 chỉ đệm và chiếu trên giường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.