Nghĩa tiếng Việt
lo liệu
Âm Hán Việt
mưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 16 nét
謀 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói/bàn luận) + 某 (Mỗ, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 言 chỉ hành động bàn mưu tính kế, phần 某 cung cấp âm móu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ việc lên kế hoạch, lo liệu hoặc làm danh từ chỉ mưu kế.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mưu": 言 (lời bàn) + 某 (ai đó) → bàn luận cùng ai đó để tính kế — mưu kế, mưu lược.
Gương Hán-Việt
mưu — trong "mưu kế", "tham mưu", "mưu lược", "âm mưu"
Mở khoá kiến thức
Biết 謀 mở khoá: 謀略 (mưu lược), 陰謀 (âm mưu), 參謀 (tham mưu), 謀殺 (mưu sát).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 謀 là chữ hình thanh: 言 (biểu nghĩa: lời nói/bàn luận) + 某 (biểu âm). Nghĩa cốt lõi: mưu tính, bàn mưu, kế sách. Dùng rộng rãi trong cả văn ngôn lẫn hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他在謀劃一個新計畫。
Anh ta đang mưu tính một kế hoạch mới.
- 這是一個陰謀。
Đây là một âm mưu.
- 謀事在人,成事在天。
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
- 他們共同謀求解決辦法。
Họ cùng nhau tìm cách giải quyết.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.