Nghĩa tiếng Việt
(dùng làm tiếng đệm khi xưng hô)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
某 = 甘 (Cam, ngọt) trên + 木 (Mộc, cây) dưới. Đây là chữ hội ý nguyên nghĩa 'cây ngọt' — chữ gốc của 梅 (cây mơ). Sau bị vay mượn dùng làm đại từ phiếm chỉ 'một (người/vật) nào đó'. So sánh với 果 (quả) và 栗 (hạt dẻ) đều mượn 木 ở dưới.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mǒu/một số
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: mỗ
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Mỗ': một cái cây 木 cho vị ngọt 甘 — không nói rõ cây gì, chỉ nói 'mỗ' (một cây nào đó).
Gương Hán-Việt
'Mỗ' trong mỗ giáp, mỗ nhân, mỗ vật — cách nói cổ khi ám chỉ 'người nọ, vật kia' không cần nêu tên.
Mở khoá kiến thức
Biết 某 mở khoá 某人 (mỗ nhân, một người nào đó), 某天 (một ngày nào đó), 某些 (một số), 某种 (một loại nào đó), 某地 (một nơi nào đó).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 某 nguyên là chữ hội ý: 甘 (vị ngọt) ở trên + 木 (cây) ở dưới, chỉ một loại cây cho quả ngọt — đây là chữ gốc của 梅 (cây mơ). Về sau chữ bị vay mượn hoàn toàn để chỉ nghĩa phiếm chỉ 'một người nào đó, một vật nào đó', và nghĩa 'cây ngọt' chuyển sang dùng chữ 梅. Tự dạng dễ nhầm với 果 và 栗 vì cùng có 木 ở dưới.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.