Nghĩa tiếng Việt
khoảng cách giữa lông mày và lông mi
Âm Hán Việt
danh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 11 nét
眳 = 目 (Mục, biểu nghĩa: mắt) + 名 (Danh, biểu âm). Chữ hình thanh chỉ vùng da giữa lông mày và lông mi. Cũng có nghĩa: mắt mờ đục, không rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ bộ phận nhỏ trên khuôn mặt trong y học cổ truyền hoặc nhân tướng học.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: danh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "minh": 目 (mục, mắt) + 名 (danh, tên) — vùng "minh" trên mắt, nơi được "đặt tên" là khoảng giữa lông mày và mi.
Gương Hán-Việt
minh — liên âm với "minh" (sáng), nhưng nghĩa này chỉ vùng quanh mắt
Mở khoá kiến thức
Biết 眳 giúp đọc văn y học cổ truyền và thơ văn mô tả chi tiết về đôi mắt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
眳 là chữ hình thanh: 目 (mục, mắt) biểu nghĩa, 名 (danh) biểu âm. Nghĩa: vùng da giữa lông mày và lông mi; cũng chỉ trạng thái mắt mờ đục. Wiktionary xác nhận cấu tạo psc và các nghĩa này. Chữ cổ, ít dùng trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 眳指眉毛与睫毛之间的区域。
眳 chỉ vùng da giữa lông mày và lông mi.
- 眳睛形容眼神迷离。
眳睛 miêu tả ánh mắt mờ đục, mơ hồ.
- 古医书中提及眳字。
Sách y cổ có đề cập đến chữ 眳.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.