Nghĩa tiếng Việt
bán
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
卖 (giản thể của 賣) gồm 十 phía trên và 买 (Mãi) phía dưới. Tự dạng cấu trúc thuận cho việc ghi nhớ: bán = đem hàng (十/出) ra, đối ngẫu với mua (买).
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mại": chữ buôn (买 — mua) thêm dấu thập (十) bên trên — biến mua thành bán, nên 卖 nghĩa 'bán'.
Gương Hán-Việt
'mại' trong 'mại dâm', 'thương mại' (商业 — buôn bán), 'mua mại'
Mở khoá kiến thức
Nắm 卖 mở khoá cặp 买/卖 (mua/bán) cốt lõi, và 卖东西, 卖菜, 出卖, 拍卖.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 卖 là dạng giản thể của 賣, vốn ghép 出 (xuất — đem ra) với 買 (mua) — nghĩa 'đem hàng ra để được mua', tức 'bán'. Khi giản thể, 出 và 貝 đều rút gọn, thành 十 + 买. Cặp 买/卖 (mua/bán) chỉ khác nhau nét phía trên — phân biệt rõ nghĩa đối ngẫu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这里卖什么?
Ở đây bán gì?
- 她在卖水果。
Cô ấy đang bán hoa quả.
- 商店卖书。
Cửa hàng bán sách.
- 我想卖这本书。
Tôi muốn bán cuốn sách này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.