Nghĩa tiếng Việt
bóng lộn
Âm Hán Việt
linh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 玉
- Số nét
- 9 nét
玲 = 王/玉 (Vương/Ngọc, biểu nghĩa: ngọc quý) + 令 (Lệnh, biểu âm); chữ hình thanh. Chỉ tiếng kêu trong trẻo của ngọc chạm nhau.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm tính từ trong các từ láy để miêu tả vẻ lung linh, khéo léo hoặc tinh xảo.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: linh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "linh": bộ Ngọc (王) + bộ Lệnh (令) — viên ngọc nhận lệnh phát ra âm thanh trong trẻo.
Gương Hán-Việt
玲 trong 玲珑 (linh lung — tinh tế), tên nữ như 玲玲, 小玲
Mở khoá kiến thức
Biết 玲 (linh) mở khoá: 玲珑 (tinh tế nhỏ xinh), 小巧玲珑 (nhỏ nhắn tinh tế — thành ngữ khen ngợi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 玲 là chữ hình thanh: 玉 (ngọc, biểu nghĩa; viết là 王 trong chữ ghép) + 令 (lệnh, biểu âm). Nghĩa là tiếng kêu của ngọc chạm vào nhau — trong trẻo, leng keng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她小巧玲珑,非常可爱。
Cô ấy nhỏ nhắn tinh tế, rất đáng yêu.
- 玲玲是个活泼开朗的女孩。
Linh Linh là cô bé hoạt bát vui vẻ.
- 这件玉器玲珑剔透。
Món đồ ngọc này tinh xảo trong suốt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.