Nghĩa tiếng Việt
kéo bè, kéo hội, gạ gẫm; ôm ấp
Âm Hán Việt
lâu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 12 nét
搂 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 娄 (Lâu, biểu âm). Chữ hình thanh — tay ôm, kéo vào gần.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ biểu thị hành động dùng hai tay ôm giữ người hoặc vật vào lòng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /lǒu/ôm
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lâu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lâu": tay (扌) kéo vào lâu (娄) đài — hành động ôm, kéo vào gần, giữ chặt.
Gương Hán-Việt
"lâu" trong "lâu đài" — ôm người như ở trong lâu đài an toàn
Mở khoá kiến thức
Biết 搂 (lâu) mở khoá: 搂抱 (lâu bão — ôm ấp); 搂住 (lâu trú — ôm chặt); 搂钱 (lâu tiền — vơ vét tiền bạc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh theo Wiktionary: 手/扌 (tay, biểu nghĩa) + 婁 (biểu âm, giản thể thành 娄). Nghĩa gốc là ôm, kéo vào lòng — hành động dùng tay giữ chặt người khác.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 妈妈把孩子紧紧地搂在怀里。
Mẹ ôm chặt đứa trẻ vào lòng.
- 他搂着她的肩膀,安慰她。
Anh ấy vòng tay qua vai cô ấy để an ủi.
- 两个老朋友久别重逢,相互搂抱。
Hai người bạn cũ lâu ngày gặp lại, ôm nhau.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.