Nghĩa tiếng Việt
bà lão
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
姥 = 女 (Nữ, biểu nghĩa và biểu âm) + 老 (Lão, biểu âm). Wiktionary ghi hai etymologies: psc (女 biểu nghĩa, 老 biểu âm) và ic (hội ý: phụ nữ [女] già [老] = bà lão). Đây là trường hợp vừa hình thanh vừa hội ý. Nghĩa: bà ngoại, bà lão.
Hán-Việt: lão
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lão": phụ nữ (女-Nữ) già (老-Lão) — bà lão ngoại. Lão = bà ngoại. Đơn giản và trực tiếp.
Gương Hán-Việt
lão trong 'lão thành, cụ lão' — cùng nghĩa già; 姥 dùng đặc biệt cho bà ngoại hoặc bà lão
Mở khoá kiến thức
Biết 姥 mở khoá: 姥姥 (lão lão – bà ngoại), 姥爷 (lão gia – ông ngoại), 老姥 (lão lão – bà già).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
姥 vừa là hình thanh vừa là hội ý. Wiktionary ghi: Etymology 1: {{Han compound|女|老|c1=s|c2=p|ls=psc}} — 女 biểu nghĩa, 老 biểu âm. Etymology 2: {{Han compound|女|老|ls=ic}} — phụ nữ (女) già (老) = bà lão. Nghĩa phổ biến nhất là bà ngoại (姥姥 – lão lão). Hình ảnh hội ý rất trực tiếp: người phụ nữ già.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我姥姥会做很好吃的饺子。
Bà ngoại tôi biết làm sủi cảo ngon lắm.
- 我们去姥姥家过年吧。
Chúng ta đến nhà bà ngoại ăn Tết nhé.
- 他的姥爷是一位老教授。
Ông ngoại của anh ấy là một giáo sư lão thành.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.