Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
líng绫
綾

Nghĩa tiếng Việt

lụa mỏng

Âm Hán Việt

lăng

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 绫 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
11 nét
纟
biểu nghĩasợi tơ, vải lụa (bộ mịch)
夌
lăngbiểu âmvượt qua (cho âm líng/lăng)

绫 = 纟 (biểu nghĩa: tơ lụa) + 夌 (Lăng, biểu âm); chữ hình thanh. 纟 chỉ chất liệu là tơ, 夌 cho âm líng gần với lăng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ chỉ tơ lụa, vải vóc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

纟 - sợi tơ, vải lụa (bộ mịch)纟夌 - lăng · vượt qua (cho âm líng/lăng)夌丝 - ti丝纸 - chỉ纸线 - tuyến线织 - chức织红 - hồng红绿 - lục绿凌 - lăng凌陵 - lăng陵绫 - lăng绫

Bộ phận cấu thành

  • 纟
  • 夌

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lăng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lăng": 纟 (tơ) + 夌 (lăng, vượt trội), lụa lăng vượt trội hơn các loại vải thường.

Gương Hán-Việt

绫 trong 绫罗绸缎 (lăng la trù đoạn: các loại tơ lụa quý)

Mở khoá kiến thức

Biết 绫 (lăng) giúp nhận từ 绫罗绸缎: thành ngữ chỉ vải vóc sang trọng trong văn học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

绫 seal 1
Tiểu triện

绫 là chữ hình thanh: 纟 (mịch: tơ sợi) biểu nghĩa loại vải dệt từ tơ; 夌 (lăng) biểu âm cho líng. Nghĩa: lụa mỏng, vải gấm dệt trơn một màu, loại vải quý thời phong kiến. Phồn thể là 綾.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她穿着一件绫罗衣裳。Tā chuānzhe yī jiàn língluo yīshang. thanh 1

    Cô ấy mặc một bộ quần áo lụa mỏng.

  • 绫是一种薄而光滑的丝织品。Líng shì yī zhǒng báo ér guānghuá de sīzhīpǐn. thanh 2

    Lụa lăng là loại vải tơ mỏng và mịn.

  • 古代贵族喜欢穿绫罗绸缎。Gǔdài guìzú xǐhuān chuān língluo chóuduàn. thanh 3

    Quý tộc thời cổ đại thích mặc tơ lụa sang trọng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 凌

    cùng HV lăng (lăng loàn), cùng âm líng, khác bộ 冫

  • 陵

    cùng HV lăng (lăng mộ), cùng âm líng, khác bộ 阜

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.