Nghĩa tiếng Việt
ngón chân thừa; dáng sâu bò; kiểu sâu bò
Âm Hán Việt
kì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 11 nét
跂 gồm bộ 足 (túc, biểu nghĩa: chân) và phần biểu âm 支/氏. Cấu trúc hình thanh; Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}}.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ chỉ hành động kiễng chân hoặc làm danh từ chỉ ngón chân thừa.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỳ": chữ 跂 mang bộ 足 (chân) — ngón chân "kỳ" lạ thừa ra, hoặc dáng đứng nhón "kỳ" kỳ trên đầu ngón — bộ 足 xác nhận liên quan đến chân.
Gương Hán-Việt
kỳ trong "kỳ lạ" — âm kỳ của 跂 gợi ngón chân thừa kỳ lạ hoặc dáng đứng bất thường.
Mở khoá kiến thức
Biết 跂 giúp đọc văn cổ miêu tả dáng đi và bộ phận chân trong y học và thơ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 跂 thuộc bộ 足 (túc, chân), âm đọc qí (ngón chân thừa) hoặc qǐ (đứng nhón gót). Bộ 足 phù hợp với nghĩa liên quan đến chân và dáng đi. Wiktionary không có phân tích chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 跂者能跂。
Người có ngón chân thừa vẫn có thể dùng được (trích Trang Tử).
- 古書以跂形容蟲的爬行之態。
Sách cổ dùng 跂 miêu tả dáng bò lê của sâu bọ.
- 跂者,足有餘指也。
跂 là người có ngón chân thừa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.