Nghĩa tiếng Việt
rất; cực; họ Kỳ
Âm Hán Việt
kì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 糸
- Số nét
- 14 nét
綦 có bộ 糸 (Mịch, sợi tơ, biểu nghĩa: vải vóc, màu sắc) và phần 其 (Kỳ) ở trên biểu âm. Chữ hình thanh: bộ Mịch liên quan đến vải/sợi và màu sắc; phần biểu âm qí.
Loại từ & cách dùng
Trong văn ngôn thường dùng làm phó từ đứng trước tính từ để biểu thị mức độ cực kỳ.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỳ" (綦): sợi tơ (糸) màu xám kỳ lạ, 綦 còn có nghĩa "rất, cực kỳ" trong văn ngôn.
Gương Hán-Việt
kỳ: dùng trong "kỳ trọng" (綦重, cực kỳ nặng) và họ tên người
Mở khoá kiến thức
Biết 綦 mở khoá cách dùng trạng từ văn ngôn "kỳ" (rất, cực kỳ) và hiểu về màu sắc vải cổ đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
綦 chứa bộ 糸 (Mịch: sợi tơ, vải) ở dưới và 其 (Kỳ) biểu âm. Nghĩa gốc: màu xám đen của vải; phát triển sang nghĩa trạng từ "rất, cực kỳ" (như 綦重: hết sức nặng nề). Có hình ảnh từ kim văn, đại triện và tiểu triện.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 此事綦重,不可轻视。
Việc này cực kỳ quan trọng, không thể xem thường.
- 綦巾是古代女子常穿的暗色头巾。
Kỳ cân là loại khăn đầu màu tối mà phụ nữ cổ đại thường dùng.
- 他姓綦,是一个少见的姓氏。
Ông ấy họ Kỳ, là một họ hiếm gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.