Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jiàn繝

Nghĩa tiếng Việt

睝

Âm Hán Việt

kiến

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ chỉ loại lụa dệt nhiều màu hoặc tính từ chỉ họa tiết sặc sỡ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: kiến

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định (âm jiàn): chữ hiếm trong nhóm 糸, hình dung sợi tơ bện phức tạp.

Gương Hán-Việt

繝 chưa có từ Hán-Việt thông dụng

Mở khoá kiến thức

Biết 繝 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản dệt cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ thuộc bộ 糸 (tơ lụa), âm đọc jiàn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 繝是一个罕见的汉字。jiàn shì yī gè hǎnjiàn de hànzì. thanh 4

    繝 là một chữ Hán hiếm gặp.

  • 繝字属于糸部。jiàn zì shǔyú mì bù. thanh 4

    Chữ 繝 thuộc bộ 糸.

  • 古文献中偶有繝字出现。gǔ wénxiàn zhōng ǒu yǒu jiàn zì chūxiàn. thanh 3

    Trong văn hiến cổ thỉnh thoảng có chữ 繝 xuất hiện.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 间

    cùng âm jiān/jiàn, phổ biến hơn

  • 见

    cùng âm jiàn, rất thông dụng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.