Từ vựng tiếng Trung
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

繝 là chữ hiếm thuộc bộ 糸, cấu trúc nội tại chưa có phân tích hình thanh/hội ý rõ ràng trong nguồn học thuật hiện có.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: kiến

Mẹo nhớ

Hán-Việt chưa xác định (âm jiàn): chữ hiếm trong nhóm 糸 — hình dung sợi tơ bện phức tạp.

Gương Hán-Việt

繝 chưa có từ Hán-Việt thông dụng

Mở khoá kiến thức

Biết 繝 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản dệt cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không tìm thấy glyph origin từ Wiktionary cho 繝. Chữ thuộc bộ 糸 (tơ lụa), âm đọc jiàn. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 繝是一个罕见的汉字。jiàn shì yī gè hǎnjiàn de hànzì. thanh 4

    繝 là một chữ Hán hiếm gặp.

  • 繝字属于糸部。jiàn zì shǔyú mì bù. thanh 4

    Chữ 繝 thuộc bộ 糸.

  • 古文献中偶有繝字出现。gǔ wénxiàn zhōng ǒu yǒu jiàn zì chūxiàn. thanh 3

    Trong văn hiến cổ thỉnh thoảng có chữ 繝 xuất hiện.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm jiān/jiàn, phổ biến hơn

  • cùng âm jiàn, rất thông dụng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.