Nghĩa tiếng Việt
đứng đầu, đầu sỏ; cái muôi múc canh; sao Khôi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
魁 = 鬼 (Quỷ, biểu âm) + 斗 (Đẩu, biểu nghĩa: cái gáo múc canh); chữ hình thanh. Theo Wiktionary: 斗 biểu nghĩa cái muôi, 鬼 biểu âm. Nghĩa gốc là cái gáo múc canh, sau mở rộng: đứng đầu, thủ lĩnh, sao Khôi.
Hán-Việt: khôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khôi": gáo múc (斗) lớn như quỷ (鬼) — khôi nguyên, đứng đầu như sao Khôi dẫn đầu Bắc Đẩu.
Gương Hán-Việt
khôi trong "khôi nguyên" — người đỗ đầu trong thi cử
Mở khoá kiến thức
Biết 魁 mở khoá: 魁首 (khôi thủ — đứng đầu), 罪魁祸首 (tội khôi hoạ thủ — kẻ chủ mưu), 魁梧 (khôi ngô — vóc người to lớn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 魁 là hình thanh: 鬼 (quỷ) biểu âm, 斗 (đẩu, cái gáo) biểu nghĩa. Nghĩa gốc là cái muôi múc canh. Mở rộng: to lớn, đứng đầu, thủ lĩnh (kẻ "múc" hết phần to nhất). Sao Khôi (魁星) là sao đứng đầu chòm Bắc Đẩu. Dạng tiểu triện còn lưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是此次比赛的魁首,实至名归。
Anh ấy đứng đầu cuộc thi này, xứng đáng với danh tiếng.
- 罪魁祸首终于落网了。
Kẻ chủ mưu cuối cùng đã sa lưới.
- 他身材魁梧,令人印象深刻。
Anh ấy vóc người to lớn, để lại ấn tượng sâu sắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.