Nghĩa tiếng Việt
vùng tối trên mặt trăng; vía (hồn vía)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
魄 = 白 (Bạch, biểu âm) + 鬼 (Quỷ, biểu nghĩa: hồn ma). Cấu trúc hình thanh — 白 góp âm (pò), 鬼 gợi nghĩa liên quan đến linh hồn, vía người. Nguồn Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} mà không cung cấp phân tích chi tiết, nên phán đoán dựa trên cấu trúc tự dạng.
Hán-Việt: phách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phách": 鬼 (quỷ) mang màu 白 (trắng) — đó là vía người, phần hồn âm trú trong xác, khác với hồn bay lên trời.
Gương Hán-Việt
phách trong 魂魄 (hồn phách), 气魄 (khí phách)
Mở khoá kiến thức
Biết 魄 (phách) mở khoá: 气魄 (khí phách — khí thế), 魄力 (phách lực — quyết đoán), 魂魄 (hồn phách — linh hồn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
魄 gồm 白 (bạch, trắng) và 鬼 (quỷ, hồn ma). Chữ biểu nghĩa — 鬼 gợi khái niệm linh hồn vô hình, còn 白 mang âm đọc gần pò. Trong tư tưởng Trung Hoa cổ, 魄 là vía âm (phần hồn gắn với thể xác), đối lập với 魂 là hồn dương (phần hồn bay lên trời). Chưa có nguồn học thuật chi tiết từ Wiktionary về quá trình hình thành chữ này.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他做事很有气魄。
Anh ấy làm việc rất có khí phách.
- 这部电影令人惊心动魄。
Bộ phim này thật kinh tâm động phách.
- 领导人要有魄力。
Người lãnh đạo cần có quyết đoán.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.