Nghĩa tiếng Việt
ma quỷ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
魅 = 鬼 (Quỷ, biểu nghĩa: ma) + 未 (Vị, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary ghi: {{Han compound|未|鬼|c1=p|c2=s|ls=psc|t2=spirit}}. Bộ quỷ chỉ loại thực thể thuộc cõi âm; 未 cho âm mèi (gần mị). Loài ma đặc biệt hấp dẫn, mê hoặc người.
Hán-Việt: mị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mị": ma quỷ (鬼-Quỷ) chưa thành hình (未-Vị) — yêu ma mờ ảo, mị hoặc người ta. Mị = quyến rũ huyền bí.
Gương Hán-Việt
mị trong 'mị dân, mị hoặc' — tiếng Việt dùng mị theo nghĩa gốc; 魅 trong 魅力 là sức hút ma mị
Mở khoá kiến thức
Biết 魅 mở khoá: 魅力 (mị lực – sức hấp dẫn), 魑魅 (ly mị – yêu ma rừng núi), 魅惑 (mị hoặc – mê hoặc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
魅 là chữ hình thanh: 鬼 (quỷ – ma) biểu nghĩa, 未 (vị) biểu âm. Wiktionary ghi: 'a kind of legendary evil spirit' — loài yêu ma trong truyền thuyết. Từ nghĩa 'ma mị' phát triển thành 'sức hấp dẫn ma lực' trong tiếng Trung hiện đại: 魅力 (mị lực – sức hút, sức hấp dẫn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她有一种独特的魅力。
Cô ấy có một sức hấp dẫn đặc biệt.
- 这座城市充满了历史魅力。
Thành phố này tràn đầy sức hút lịch sử.
- 他用魅力征服了所有人。
Anh ấy dùng sức hấp dẫn chinh phục tất cả mọi người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.