Nghĩa tiếng Việt
ngủ say
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
寐 là chữ hình thanh (psc): 㝱 (mộng, dạng tắt của 夢, biểu nghĩa: giấc mơ) + 未 (vị, biểu âm). Dạng gốc có thể là hội ý: nhà (宀) + giường (爿) + người (人) — người ngủ trên giường trong nhà, tương tự cấu trúc cổ của chữ 夢.
Hán-Việt: mi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mị" (ngủ say): giấc mộng (㝱) chưa (未) tan — người đang chìm sâu vào giấc ngủ.
Gương Hán-Việt
mị trong '梦寐' (mộng mị — trong giấc mơ), '寤寐' (ngộ mị — thức và ngủ), '寐语' (mị ngữ — nói mê).
Mở khoá kiến thức
Biết 寐 mở khoá 梦寐以求 (mộng mị dĩ cầu — mong mỏi cả trong giấc mơ), 辗转难寐 (nằm trăn trở khó ngủ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 寐 là chữ hình thanh: 㝱 (dạng tắt của 夢, giấc mơ) biểu nghĩa, 未 biểu âm. Dạng gốc có thể là hội ý: người (人) nằm trên giường (爿) trong nhà (宀) — người ngủ trong phòng. So sánh với dạng cổ của 夢. Nghĩa: ngủ, đang ngủ say.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他梦寐以求的事终于实现了。
Điều anh ấy mong mỏi cả trong giấc mơ cuối cùng đã thành hiện thực.
- 老人辗转难寐,夜不能眠。
Người già trằn trọc khó ngủ, suốt đêm không ngủ được.
- 夜深了,孩子们早已入寐。
Đêm khuya rồi, bọn trẻ đã ngủ từ lâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.