Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yú諛

Nghĩa tiếng Việt

phẳng hơn

Âm Hán Việt

hùa

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 諛 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
15 nét

諛 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 臾 (Dữu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 言 xác định liên quan đến ngôn ngữ, 臾 cho âm đọc yú.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chữ này làm động từ chỉ hành vi nịnh hót hoặc làm danh từ chỉ lời xu nịnh.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hùa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hùa": ngôn (言) nịnh, nịnh hót là nói (言) hùa theo (hùa: a dua) ý người trên mà không dám phản bác.

Gương Hán-Việt

"hùa" trong 阿諛 (a hùa: xu nịnh), 諛辭 (hùa từ: lời nịnh hót)

Mở khoá kiến thức

Biết 諛 mở khoá từ 阿諛 (a dua, nịnh hót): từ thông dụng trong phê bình tính cách người nịnh.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

諛 seal 1
Tiểu triện
諛 liushutong 1
Lục thư thông

諛 là chữ hình thanh: 言 (lời nói) làm thành phần biểu nghĩa, 臾 làm thành phần biểu âm. Nghĩa gốc là nịnh hót, xu nịnh; cũng có nghĩa hiền lành, nhẹ nhàng (cổ).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他善於阿諛奉承,因此深得上司歡心。Tā shànyú ē yú fèngchéng, yīncǐ shēn dé shàngsī huānxīn. thanh 1

    Anh ta giỏi nịnh hót, vì vậy được cấp trên yêu mến.

  • 真正的忠臣從不諛言媚上。Zhēnzhèng de zhōngchén cóng bù yú yán mèi shàng. thanh 1

    Bề tôi trung thực không bao giờ nịnh hót cấp trên.

  • 諛Yú thanh 2辭cí thanh 2入rù thanh 4耳ěr thanh 3,忠zhōng thanh 1言yán thanh 2逆nì thanh 4耳ěr thanh 3。

    Lời nịnh dễ nghe, lời trung thực thì ngược tai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 谀

    dạng giản thể của 諛, cùng nghĩa

  • 谕

    cùng âm yù gần, nghĩa khác (ban lệnh)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.