Nghĩa tiếng Việt
cây hoè
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
槐 = 木 (Mộc, biểu nghĩa: cây) + 鬼 (Quỷ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 木 chỉ đây là tên loài cây; 鬼 (quỷ) cho âm huái (gần với guǐ). Wiktionary không có glyph-origin rõ ràng — phân tích từ cấu trúc.
Hán-Việt: hòe
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hòe": cây (木) có hồn ma (鬼) trú ngụ — cây hòe cổ thụ trong truyền thuyết Trung Quốc được cho là nơi ma quỷ ẩn náu. Nhớ: 槐 = cây hòe (槐树).
Gương Hán-Việt
Chữ 槐 đọc Hán-Việt là "hòe", vay mượn vào tiếng Việt thành "cây hòe" (槐树) — loài cây quen thuộc trong thơ văn Việt-Trung.
Mở khoá kiến thức
Biết 槐 mở khoá: 槐树 (cây hòe), 槐花 (hoa hòe), 三槐 (tam hòe — tượng trưng tam công triều đình).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Cấu trúc hình thanh: bộ 木 (cây) chỉ loài thực vật; 鬼 (quỷ) cho âm huái. Nghĩa: cây hòe (Styphnolobium japonicum), còn gọi cây hoè Nhật Bản. Tiểu triện đã có dạng này. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về nguồn gốc cụ thể.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 院子里有一棵老槐树。
Trong sân có một cây hòe già.
- 槐花可以用来做槐花饭。
Hoa hòe có thể dùng để nấu cơm hoa hòe.
- 槐树在中国文化中象征士大夫。
Cây hòe trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sĩ đại phu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.