Nghĩa tiếng Việt
gì, sao chẳng
Âm Hán Việt
hạt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 曰
- Số nét
- 9 nét
曷 = 匃 (Cái, biểu âm) + 曰 (Viết, biểu nghĩa: nói, rằng); chữ hình thanh. Phần 曰 (nói) gợi nghĩa từ nghi vấn dùng trong lời nói, phần 匃 cho âm hé theo Shuowen.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm đại từ nghi vấn hoặc phó từ đứng đầu câu hỏi trong văn ngôn.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Hán-Việt: hạt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạt": nói (曰) HẠT — câu hỏi HẠT? (tại sao, cái gì?) trong văn ngôn, như tiếng "hạt" vang lên trong lời hỏi.
Gương Hán-Việt
hạt (曷) — từ nghi vấn văn cổ "tại sao, cái gì"; ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 曷 mở khoá: 曷不 (hạt bất — sao không?), 曷若 (hạt nhược — như thế nào), hay gặp trong thơ Kinh Thi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary (Shuowen Jiezi): 曷 là chữ hình thanh (形聲), gồm 匃 (biểu âm) và 曰 (biểu nghĩa: nói). Nghĩa: tại sao? cái gì? ở đâu? — từ nghi vấn văn cổ. Kim văn và bigseal cho thấy chữ khá cổ. Trong văn ngôn hay dùng 曷不 (hạt bất — sao không?) biểu thị lời kêu gọi hoặc nghi vấn tu từ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 曷不谋之?
Sao không bàn tính chuyện đó?
- 曷日归来?
Ngày nào mới trở về?
- 子曰:「曷谓也?」
Thầy hỏi: "Ý nói là gì vậy?"
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.