Nghĩa tiếng Việt
kêu gào
Âm Hán Việt
hảm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 12 nét
喊 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 咸 (Hàm, biểu âm); chữ hình thanh. Miệng (口) mở to kêu hét — dùng cả thanh âm (咸) để biểu âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chính trong câu để biểu thị hành động phát ra âm thanh lớn nhằm gọi ai đó hoặc gây chú ý.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hǎn/hét lên
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hảm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hảm": miệng (口) mở to hét (咸) — kêu gào, la hét, gọi tên ai đó thật to.
Gương Hán-Việt
hảm ít thông dụng trong tiếng Việt; nhưng nhớ 呐喊 (náo động), 喊叫 (la hét)
Mở khoá kiến thức
Biết 喊 (hảm) mở khoá: 呐喊 (hô hào, kêu gọi), 喊叫 (la hét).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
喊 là chữ hình thanh (psc): bộ 口 (khẩu, miệng) biểu nghĩa — âm thanh phát ra từ miệng, phần 咸 (hàm) biểu âm cho hǎn. Nghĩa: kêu gào, hét lớn, la hét. Trong tiếng Hán hiện đại rất thông dụng khi diễn tả tiếng kêu, gọi to.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他大声喊了一声。
Anh ấy hét to một tiếng.
- 她喊我的名字。
Cô ấy gọi tên tôi.
- 孩子们在外面喊叫。
Bọn trẻ đang la hét ngoài kia.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.