Nghĩa tiếng Việt
Thuốc
Âm Hán Việt
dược
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 18 nét
藥 = 艹 (thảo, biểu nghĩa: cỏ/thảo mộc) + 樂 (Lạc, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Thảo chỉ nguồn gốc thực vật của thuốc; 樂 cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ thuốc men hoặc làm động từ với nghĩa đầu độc, dùng thuốc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: dược
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Dược": thảo mộc (艹) mang lại niềm vui (樂) — dược thảo chữa bệnh là niềm vui của người bệnh.
Gương Hán-Việt
Dược — trong 藥物 (dược vật: dược phẩm), 中藥 (trung dược: thuốc Bắc), 藥學 (dược học)
Mở khoá kiến thức
Biết 藥 mở khoá 藥物 (dược phẩm), 中藥 (thuốc Bắc), 藥材 (dược liệu), 草藥 (thảo dược).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. Bộ 艸/艹 (thảo, biểu nghĩa: cỏ/thảo mộc) + 樂 (lạc, biểu âm). Thuốc trong y học cổ Trung Hoa phần lớn có nguồn gốc từ thảo mộc — bộ Thảo chỉ rõ điều này. 藥 là phồn thể, giản thể viết là 药. Tiểu triện ghi nhận cấu trúc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 医生给他开了一些藥。
Bác sĩ kê cho anh ấy một số thuốc.
- 这种草藥有消炎的效果。
Loại thảo dược này có tác dụng kháng viêm.
- 藥物不能乱服。
Không được tự ý dùng thuốc bừa bãi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.