Từ vựng tiếng Trung
tian

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ14 nétThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

碵 không có phân tích glyph-origin trong Wiktionary anchor. Bộ 石 (thạch, đá) gợi liên quan đến đá. chưa có nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: điền

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điền": bộ 石 (thạch) gợi đá — hình dung hòn đá trên cánh đồng điền.

Gương Hán-Việt

碵 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 碵 giúp nhận diện ký tự hiếm trong văn bản địa chất cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không cung cấp phân tích glyph-origin cho 碵. Âm tian. Chưa có nguồn học thuật. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 碵是一个极为罕见的汉字。Tian shì yī gè jí wéi hǎnjiàn de hànzì. thanh 5

    碵 là một chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.

  • 碵与石有关。Tian yǔ shí yǒuguān. thanh 5

    Chữ 碵 liên quan đến đá.

  • 古籍中偶见碵字。Gǔjí zhōng ǒu jiàn tian zì. thanh 3

    Chữ 碵 thỉnh thoảng xuất hiện trong cổ tịch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bộ thủ của 碵, dễ nhầm

  • cùng âm tián, nghĩa ruộng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.