Nghĩa tiếng Việt
lời xem quẻ bói
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
繇 = 䍃 (Diêu, biểu âm) + 系 (Hệ, biểu nghĩa: sợi/kết nối); chữ hình thanh. Dạng gốc viết là 䌛. Chữ đa âm: đọc yáo (lời bói), yóu (từ), zhòu (lời giải quẻ).
Hán-Việt: dao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diêu" (theo âm 䍃): sợi Hệ (系) xuyên qua âm Diêu — 繇 là lời bói nối kết quá khứ với tương lai như sợi chỉ.
Gương Hán-Việt
Ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; gặp trong tên cổ như 皋繇 (Cao Dao — nhân vật thần thoại phán xét)
Mở khoá kiến thức
Biết 繇 giúp đọc văn cổ: 繇辭 (lời bói quẻ), 徭役 (lao dịch — dù thường viết bằng 徭).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Nguyên gốc viết là 䌛. Sau trở thành hình thanh: 系 (sợi dây, kết nối) là thành phần biểu nghĩa, 䍃 là thành phần biểu âm. Chữ đa âm đa nghĩa: đọc yáo có nghĩa lao dịch (tương tự 徭), dân ca (tương tự 謠); đọc yóu có nghĩa từ/bởi (tương tự 由); đọc zhòu có nghĩa lời bói quẻ (liên quan đến 籀).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 繇辞是占卜的文字。
繇辭 là văn bản của lời bói toán.
- 古代的繇役让百姓苦不堪言。
Lao dịch thời cổ đại làm trăm họ khổ sở không kể xiết.
- 繇辞是古代占卜的文字。
繇辭 là văn bản bói toán thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.