Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
dāo

Nghĩa tiếng Việt

con dao, cái đao

Âm Hán Việt

đao

1 chữ2 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 刀 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
2 nét

刀 là chữ tượng hình (liushu=p): vẽ một con dao có lưỡi cong. Là một bộ thủ độc lập; chữ gốc còn được tìm thấy trong biến thể 𠚣 của 利 và phần trên của 黎.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ công cụ cắt thái hoặc làm lượng từ cho xấp giấy.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Dụng cụ sắc bén dùng để cắt.

  • /dāo/dao

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đao": hình con dao có lưỡi — ấy là 'đao'; nhớ 剪刀 (tiễn đao = cái kéo), và các từ phái sinh nhiều khi xuất hiện ở bộ 刂 (前, 利, 别).

Gương Hán-Việt

'đao' trong 'đại đao', 'tiễn đao' (kéo), 'đao phủ', 'đao kiếm'

Mở khoá kiến thức

Biết 刀 là mở 剪刀 và toàn bộ nhóm chữ có bộ 刂 (列, 别, 到, 利, 前) — chìa khoá nhận dạng chữ HSK 4-6.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

刀 oracle 1
Giáp cốt văn
刀 bronze 1刀 bronze 2
Kim văn
刀 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 刀 là chữ tượng hình vẽ một con dao có lưỡi cong. Hình gốc tương tự 𠚣, vẫn thấy trong biến thể 𥝢 (= phần trên của 黎). Khi đứng làm bộ thủ ở bên phải, 刀 viết thành 刂. Nghĩa: dao, vũ khí có lưỡi.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请把刀放在桌子上。qǐng bǎ dāo fàng zài zhuōzi shàng. thanh 3

    Xin để con dao lên bàn.

  • 小心,这把刀很锋利。xiǎoxīn, zhè bǎ dāo hěn fēnglì. thanh 3

    Cẩn thận, con dao này rất sắc.

  • 妈妈用剪刀剪纸。māma yòng jiǎndāo jiǎn zhǐ. thanh 1

    Mẹ dùng kéo cắt giấy.

  • 厨师用刀切菜。chúshī yòng dāo qiē cài. thanh 2

    Đầu bếp dùng dao thái rau.

  • 这把刀很锋利。

  • 用刀切菜

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 刀 và 力 chỉ khác hướng nét bên phải, rất dễ nhầm tự dạng

  • 刃 = 刀 + 1 chấm chỉ vào lưỡi; chỉ khác một chấm, dễ thiếu

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.