Nghĩa tiếng Việt
cù; như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)"
Âm Hán Việt
cù
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 24 nét
蠷 thuộc bộ 虫 (Trùng, sâu bọ). Dùng trong 蠷蝚/蠷螋 (earwig: con đuôi kìm).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ, thường đi kèm với chữ khác để chỉ loài côn trùng đuôi kìm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cù
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cự": bộ 虫 (trùng), 蠷 gặp trong 蠷螋, chỉ con đuôi kìm (earwig) với đôi kìm đáng sợ ở đuôi.
Gương Hán-Việt
Chưa tìm thấy từ Hán-Việt thông dụng chứa 蠷 trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Biết 蠷 giúp nhận ra tên gọi Hán cổ của các loài côn trùng trong bản thảo và côn trùng học cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蠷 dùng trong từ ghép 蠷螋 (earwig: con đuôi kìm).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蠷螋藏於潮濕木下。
Con đuôi kìm ẩn dưới gỗ ẩm ướt.
- 蠷為虫部古字。
蠷 là chữ cổ thuộc bộ 虫.
- 古代昆蟲志記載蠷螋。
Sách côn trùng cổ có ghi chép về 蠷螋.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.