Nghĩa tiếng Việt
quay vòng, chuyển, đổi
Âm Hán Việt
chuyển
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 車
- Số nét
- 11 nét
転 là dạng tự dạng Nhật Bản của 轉 (chuyển). Thuộc bộ 車 (xe). Wiktionary không cung cấp glyphOrigin (usedForm null). Dạng giản lược không có trong tiêu chuẩn chữ Hán giản thể Trung Quốc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động xoay vần, thay đổi trạng thái hoặc phương hướng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: chuyển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chuyển": bộ 車 (xe) → 転 là bánh xe quay tròn, chuyển hướng — dạng Nhật của 轉.
Gương Hán-Việt
chuyển — dùng trong "chuyển động", "chuyển đổi"; 転 là dạng Nhật của 轉
Mở khoá kiến thức
Biết 転 giúp đọc văn bản Nhật Bản; đồng nghĩa hoàn toàn với 轉/转 (chuyển).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
転 là dạng tự dạng Nhật Bản (shinjitai) của 轉 (chuyển — quay vòng, đổi hướng). Bộ 車 (xe) gợi bánh xe quay; phần còn lại cho âm. Chưa có phân tích nguồn gốc riêng biệt. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 転是轉的日本简化字形。
転 là dạng giản hoá Nhật Bản của 轉.
- 车轮転动,前行不止。
Bánh xe quay, tiến về phía trước không ngừng.
- 転換是「転」的常用词。
転換 là từ thông dụng của "転".
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.