Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhán讝

Nghĩa tiếng Việt

蝝

Âm Hán Việt

chiêm

1 chữ26 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
26 nét

讝 thuộc bộ 言 (ngôn: lời nói).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ trạng thái nói sảng khi bị bệnh nặng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: chiêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chiêm": bộ 言 (lời nói) → lời chiêm ngôn, nói mê sảng, lời trong cơn chiêm bao; gần nghĩa 譫 (chiêm: nói mê).

Gương Hán-Việt

chiêm trong "chiêm ngôn": lời nói mê sảng

Mở khoá kiến thức

Biết 讝 giúp nhận diện biến thể cổ của 譫 trong văn bản y học cổ về mê sảng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

讝 âm zhān, thuộc bộ 言; nhưng không cung cấp định nghĩa hay phân tích cấu trúc. Chữ rất hiếm, chỉ xuất hiện trong tự điển cổ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 讝是一个极为罕见的汉字。Zhān shì yīgè jíwéi hǎnjiàn de hànzì. thanh 1

    讝 là một chữ Hán cực kỳ hiếm gặp.

  • 讝字见于部分古代字典中。Zhān zì jiàn yú bùfèn gǔdài zìdiǎn zhōng. thanh 1

    Chữ 讝 xuất hiện trong một số tự điển cổ đại.

  • 讝属言部,可能与说话有关。Zhān shǔ yán bù, kěnéng yǔ shuōhuà yǒuguān. thanh 1

    讝 thuộc bộ 言, có thể liên quan đến lời nói.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 譫

    gần như cùng nghĩa mê sảng, dạng phổ biến hơn

  • 詹

    đồng âm zhān, cùng bộ 言

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.