Nghĩa tiếng Việt
khắc ghi
Âm Hán Việt
chí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 15 nét
Bộ 金 (kim, kim loại) gợi ý dụng cụ kim loại dùng để khắc. Nghĩa là khắc ghi, khắc chữ lên vật liệu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ sự việc cần ghi nhớ hoặc làm danh từ chỉ bia ký.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: chí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chí": bộ 金 (kim loại) dùng để khắc, chí nguyện được khắc sâu như dùi sắt ghi vào đá.
Gương Hán-Việt
"chí": khắc ghi, ghi nhớ sâu; cùng gốc với 誌 (chí, ghi chép)
Mở khoá kiến thức
Biết 鋕 liên hệ với 誌 (ghi chép) và 志 (chí hướng): nhóm chữ mang nghĩa ghi lại, lưu dấu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鋕 (zhì) chỉ hành động khắc ghi, khắc chữ, đặc biệt trên vật liệu cứng dùng dụng cụ kim loại. Liên hệ với 誌/志 (chí, ghi chép, ghi nhớ).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鋕刻功績於金石。
Khắc ghi công tích lên kim thạch.
- 以鋕記其名。
Dùng cách khắc để ghi tên.
- 鋕於心,不忘初衷。
Khắc vào lòng, không quên chí ban đầu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.