Nghĩa tiếng Việt
không hẹn mà gặp
Âm Hán Việt
cấu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 辵
- Số nét
- 13 nét
遘 = 辶(Sước, biểu nghĩa: đi đường) + 冓 (Cấu, biểu âm); chữ hình thanh — bộ 辶 chỉ hành động di chuyển/gặp gỡ trên đường, 冓 cho âm gòu/cấu.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ trong văn ngôn để chỉ việc tình cờ gặp mặt hoặc gặp phải tai ương.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: cấu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "cấu" (gòu): đang đi (辶) mà gặp cấu (冓 — xây gặp nhau) — 遘 là cuộc gặp gỡ bất ngờ không hẹn trước.
Gương Hán-Việt
cấu — xuất hiện trong 遘難 (cấu nạn: gặp tai nạn), 遘遇 (cấu ngộ: tình cờ gặp).
Mở khoá kiến thức
Biết 遘 giúp đọc các đoạn thơ văn cổ về những cuộc gặp gỡ định mệnh trong thơ Đường và văn Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 辵 (sước, viết tắt là 辶) biểu nghĩa chỉ việc đi đường; 冓 (cấu) biểu âm cho âm gòu. Wiktionary ghi: {{Han compound|辵|alt1=辶|冓|c1=s|c2=p|t1=walk|ls=psc}}. Nghĩa gốc là tình cờ gặp gỡ, không hẹn mà gặp.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 旅途中偶然遘遇故人。
Trên đường tình cờ gặp lại bạn cũ.
- 遘难是古文中遭遇灾祸之意。
遘難 trong văn cổ nghĩa là gặp tai họa bất ngờ.
- 遘字表示不期而遇。
Chữ 遘 diễn đạt ý không hẹn mà gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.