Nghĩa tiếng Việt
nhà trạm (truyền tin)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
郵 = 垂 (Thuỳ, biểu nghĩa: xa xôi, ven biên) + 邑 (Ấp, biểu nghĩa: thành ấp); chữ hội ý. Ấp ở vùng xa xôi = trạm tiếp sức truyền tin. Wiktionary xác nhận ls=ic với nghĩa 'relay station'.
Hán-Việt: bưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bưu": ấp (邑) ở vùng xa (垂) — bưu là trạm tiếp sức ở vùng biên xa, nơi chuyển tiếp thư tín; từ đó có 'bưu điện', 'bưu kiện'.
Gương Hán-Việt
bưu điện — bưu trong 'bưu điện' (post office), 'bưu kiện' (gói bưu phẩm)
Mở khoá kiến thức
Biết 郵 (bưu) mở khoá: 郵局 (bưu cục), 郵票 (tem bưu chính), 郵件 (bưu kiện/thư), 電子郵件 (email).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
郵 (bưu) là chữ hội ý: 垂 (thuỳ, xa xôi) + 邑 (ấp, thành phố). Wiktionary giải thích rõ: 'relay station' — trạm trung chuyển ở vùng xa. Từ đó mở rộng nghĩa sang bưu điện, bưu phẩm, thư tín. Đây là chữ truyền thống; giản thể là 邮.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 請將這封信寄到郵局。
Vui lòng gửi bức thư này đến bưu điện.
- 此字「郵」極為罕見,見於古籍。
Chữ 「郵」 cực kỳ hiếm gặp, thấy trong cổ tịch.
- 電子郵件已取代傳統書信。
Email đã thay thế thư tín truyền thống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.