Nghĩa tiếng Việt
Buổi chiều
Âm Hán Việt
bô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 日
- Số nét
- 11 nét
晡 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời/thời gian) + 甫 (Phủ, biểu âm). Chữ hình thanh (psc): bộ 日 liên quan đến thời điểm trong ngày, 甫 cho âm bū. Nghĩa là giờ Thân (3-5 giờ chiều) — khoảng buổi chiều muộn.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ mốc thời gian buổi chiều muộn trong tiếng Hán cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bô
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bô" (giờ Thân): 日 (mặt trời) + 甫 (âm) — mặt trời đã nghiêng về tây lúc 3-5 chiều, giờ Thân trong lịch Trung Hoa — thời điểm ăn bữa chiều.
Gương Hán-Việt
bô trong "nhật bô" (日晡) — buổi chiều, khoảng giờ Thân
Mở khoá kiến thức
Biết 晡 giúp đọc hiểu hệ thống 12 giờ cổ Trung Hoa và văn học miêu tả cảnh vật buổi chiều tà.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 晡 = 日 (mặt trời/thời gian, biểu nghĩa) + 甫 (biểu âm). Chỉ giờ Thân trong hệ thống thập nhị chi thời gian cổ Trung Hoa, tương đương 3-5 giờ chiều. Cũng chỉ buổi chiều muộn/đầu tối. Phổ biến trong tiếng Mân Nam và Quảng Đông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 晡时是下午三至五点。
Giờ Thân (晡時) là từ 3 đến 5 giờ chiều.
- 日晡时分,炊烟袅袅升起。
Vào giờ Thân buổi chiều, khói bếp nhẹ nhàng bay lên.
- 他们约定晡时在茶馆见面。
Họ hẹn gặp nhau ở quán trà vào giờ Thân.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.