Nghĩa tiếng Việt
chạm tới, đến gần; vướng, mắc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
撄 là dạng giản của 攖, thuộc bộ 手/扌 (thủ, tay). Wiktionary cung cấp phát âm nhưng không có định nghĩa rõ ràng — chỉ ghi rfdef. Nghĩa gốc là chạm tới, vướng vào, xúc phạm hoặc đối kháng. Xuất hiện trong 撄寧 (anh ninh).
Hán-Việt: anh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "anh" (vướng mắc): bộ 扌 (tay) — tay chạm vào điều cấm kỵ, vướng víu vào rắc rối — như 攖寧 trong Trang Tử: bình tĩnh dù bị quấy nhiễu.
Gương Hán-Việt
anh trong "anh ninh" (攖寧/撄宁) — bình tĩnh dù bị quấy nhiễu (thuật ngữ Trang Tử)
Mở khoá kiến thức
Biết 撄 giúp đọc hiểu Trang Tử và triết học Đạo gia: 攖寧 là khái niệm quan trọng về sự bình thản trước va chạm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
撄 (dạng giản của 攖, âm yīng) theo Wiktionary không có định nghĩa đầy đủ. Nghĩa được biết qua từ điển: chạm tới, xúc phạm, làm phiền; vướng mắc vào. Tổ hợp 攖寧 trong Trang Tử chỉ trạng thái tâm hồn bình yên dù bị quấy nhiễu. Bộ 手 biểu nghĩa hành động tay. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 撄寧是庄子提出的一种精神境界。
Anh ninh là một cảnh giới tinh thần được Trang Tử đề xuất.
- 不要轻易撄其锋芒。
Đừng dễ dàng động chạm vào sắc bén của anh ta.
- 撄其怒,后患无穷。
Chọc vào cơn giận của anh ta thì hậu quả vô cùng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.