Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
shuō
lái

Nghĩa tiếng Việt

nói thật ra, nói tới, đối mặt

Âm Hán Việt

thuyết khởi lai

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nói)

9 nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường đứng đầu câu để dẫn dắt vào một chủ đề hoặc câu chuyện sắp kể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thuyết khởi lai

Từng chữ

  • thuyếtnói, giảng
  • khởibắt đầu; đứng dậy
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chuyển chủ đề, bắt đầu kể chuyện, hoặc nhấn mạnh khi đề cập đến vấn đề. Thường ở đầu câu.

Câu ví dụ

  • 说起来,我们还是同学Shuōqǐlái, wǒmen háishì tóngxué thanh 1

    Nói thật ra, chúng tôi vẫn là bạn học

  • 这事说起来话长Zhè shì shuōqǐlái huàcháng thanh 4

    Việc này nói tới thì chuyện dài

  • 说起来容易做起来难Shuōqǐlái róngyì zuòqǐlái nán thanh 1

    Nói thì dễ nhưng làm thì khó

Kết hợp thường gặp

  • 说起来shuōqǐlái thanh 1

    Nói thật ra, khi đề cập đến

  • 话说起来huà shuōqǐlái thanh 4

    Nói về chuyện này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.