Từ vựng tiếng Trung
shǒudàoqínlái

Nghĩa tiếng Việt

dễ như trở bàn tay, nắm chắc phần thắng

Âm Hán Việt

thủ đáo cầm lai

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

4 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

8 nét

Bộ: (cái tay)

15 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

thủ đáo cầm lai

Từng chữ

  • thủcái tay
  • đáođến nơi
  • cầmbắt bớ
  • laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件事对他来说是手到擒来。Zhè jiàn shì duì tā lái shuō shì shǒudàoqínlái thanh 4

    Việc này đối với anh ta dễ như trở bàn tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.