Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thủ đáo cầm lai
Từng chữ
- 手thủcái tay
- 到đáođến nơi
- 擒cầmbắt bớ
- 来laiđến nơi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这件事对他来说是手到擒来。
Việc này đối với anh ta dễ như trở bàn tay
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.