Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 冫
Chữ Hán bộ
冫
23 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
习
xí
học đi học lại, luyện tập; quen
冬
dōng
tiếng trống đánh tùng tùng
冰
bīng
nước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
冱
hù
rét đóng lại
决
jué
khơi, tháo; vỡ đê; quyết tâm, nhất định
冲
chōng
hoà lẫn; thơ ấu, bé; vọt lên
冶
yě
đúc (tạo hình cho kim loại nóng chảy rồi để đông lại); con gái đẹp
冻
dòng
nước đá
况
kuàng
huống chi, huống hồ
冷
lěng
lạnh lẽo; lặng lẽ
冽
liè
hơi lạnh
冼
xiǎn
họ Tiển
净
jìng
sạch sẽ; đóng vai hề
准
zhǔn
chuẩn mực; theo như, cứ như (trích dẫn)
凋
diāo
tàn rạc, héo rụng
凌
líng
xâm phạm; tảng băng
凉
liáng
mát mẻ
凄
qī
lạnh; thê lương, thê thảm
凇
sōng
giọt nước đóng băng
减
jiǎn
giảm bớt
凑
còu
gần, cùng
凛
lǐn
giá rét; nghiêm nghị
凝
níng
ngưng đọng
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản